Thông Số Kỹ Thuật Bộ Vi Xử Lý CPU AMD Ryzen™ 5 3400G
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Nền tảng | Máy tính để bàn |
| Loại sản phẩm | Bộ xử lý AMD Ryzen™ 5 với đồ họa tích hợp |
| Số nhân | 4 |
| Số luồng | 8 |
| Xung nhịp tối đa (Max Boost) | Lên tới 4.2 GHz |
| Xung nhịp cơ bản | 3.7 GHz |
| Bộ nhớ đệm L1 | 384 KB |
| Bộ nhớ đệm L2 | 2 MB |
| Bộ nhớ đệm L3 | 4 MB |
| TDP mặc định | 65W |
| AMD Configurable TDP (cTDP) | 45–65W |
| Tiến trình sản xuất | 12nm FinFET |
| Mở khóa ép xung | Có |
| CPU Socket | AM4 |
| Tản nhiệt đi kèm | AMD Wraith Spire |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tjmax) | 95°C |
| Thời gian ra mắt | 07/07/2019 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10 64-bit, RHEL x86 64-bit, Ubuntu x86 64-bit |
| Phiên bản PCI Express® | PCIe® 3.0 |
| Loại RAM hỗ trợ | DDR4 |
| Số kênh RAM | 2 |
| Xung nhịp RAM tối đa | • 2x1R DDR4-2933 • 2x2R DDR4-2667 • 4x1R DDR4-2133 • 4x2R DDR4-1866 |
| Đồ họa tích hợp | Radeon™ RX Vega 11 Graphics |
| Số nhân đồ họa | 11 |
| Xung nhịp đồ họa | 1400 MHz |
| Product ID (Boxed) | YD3400C5FHBOX |
| Product ID (Tray) | YD3400C5M4MFH |
| Product ID (MPK) | YD3400C5FHMPK |




















































