Thông số kỹ thuật Mainboard ASUS ROG STRIX Z370-E GAMING DDR4
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Model | ROG STRIX Z370-E GAMING |
| CPU | – Socket 1151 hỗ trợ Intel® Core™ Thế hệ 8 – Hỗ trợ Intel® 14nm CPU – Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 – Tham khảo danh sách CPU hỗ trợ tại asus.com |
| Chipset | Intel® Z370 |
| Bộ nhớ | – 4 x DIMM, tối đa 64GB DDR4 – Hỗ trợ tốc độ: 2133 / 2400 / 2666 / 2800 / 3000 / 3200 / 3300 / 3333 / 3400 / 3466 / 3600 / 3733 / 3866 / 4000 MHz (O.C.) – Hỗ trợ Intel® XMP, Kiến trúc kênh đôi – Không ECC, Non-Buffered |
| Đồ họa tích hợp | – HDMI: tối đa 4096×2160 @ 24Hz – DisplayPort: tối đa 4096×2304 @ 60Hz – DVI-D: tối đa 1920×1200 @ 60Hz – Hỗ trợ tối đa 3 màn hình – Intel® HD Graphics, InTru™ 3D, Quick Sync, Insider™, HD Video – Bộ nhớ chia sẻ tối đa 1024 MB |
| Hỗ trợ Multi-GPU | – NVIDIA® 2-Way SLI™ – AMD 3-Way CrossFireX™ |
| Khe cắm mở rộng | – 2 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 hoặc 2 x8) – 1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (tối đa x4) – 4 x PCIe 3.0/2.0 x1 |
| Lưu trữ | – 2 x M.2 Socket 3 (2242/2260/2280, hỗ trợ PCIe x4 và SATA tùy khe) – 6 x SATA 6Gb/s – Hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 10 – Hỗ trợ Intel® Optane™ |
| Mạng LAN | – Intel® I219V – LANGuard chống đột biến điện – ROG GameFirst |
| Kết nối không dây | – Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band 2.4/5GHz, MU-MIMO – Bluetooth v4.2 |
| Âm thanh | – ROG SupremeFX 8 kênh HD – Hỗ trợ phát lại 32-bit/192kHz* – Sonic Studio III, Sonic Radar III – 120 dB SNR phát stereo, 113 dB SNR ghi âm – SupremeFX Shielding™, cảm biến trở kháng, Optical S/PDIF – PCB âm thanh tách lớp, tụ âm thanh Nhật |
| USB | – Intel® Z370: 1 đầu nối USB 3.1 Gen 1 trước – ASMedia® USB 3.1: 2 cổng (Type-A + Type-C, 3A) – 6 x USB 3.0 (4 sau, 2 giữa) – 6 x USB 2.0 |
| Tính năng ép xung & ROG | – ROG RAMCache II, ROG CloneDrive, ROG CPU-Z – GameFirst IV, Overwolf, Aura Sync – Fan Xpert 4, Auto Tuning, TPU, TurboV, GPU Boost – 5-Way Optimization (TPU, EPU, Digi+ VRM, Fan Xpert 4, Turbo App) – ASUS PRO Clock OC, Digi+VRM, SafeSlot |
| Tính năng bảo vệ | – Gamer’s Guardian, Q-LED – ESD Guards, Q-Shield – Bảo vệ quá dòng DRAM, thép không gỉ I/O – Linh kiện bền cao |
| Cổng I/O phía sau | – 2 x USB 3.1 (Type-A + Type-C) – 2 x USB 3.1 Gen 1 – 2 x USB 2.0 – 1 x LAN (RJ45) – 1 x HDMI, 1 x DisplayPort, 1 x DVI-D – 1 x Optical S/PDIF – 5 x jack âm thanh – 1 x Wi-Fi GO! (Wi-Fi + Bluetooth) |
| Cổng I/O bên trong | – 2 x M.2 Socket 3 – 6 x SATA 6Gb/s – 2 x USB 3.1 Gen 1 header (hỗ trợ 4 cổng) – 2 x USB 2.0 header (hỗ trợ 4 cổng) – 2 x RGB header + 1 x Aura header – 1 x AAFP, 1 x TPM, 1 x COM – 1 x CPU Fan, 1 x CPU_OPT, 2 x Chassis Fan, 1 x AIO Pump, 1 x EXT_FAN (5-pin) – 1 x cảm biến nhiệt – 1 x Clear CMOS – Nguồn: 24-pin ATX, 8-pin ATX 12V |
| Phụ kiện đi kèm | – Nhãn hiệu quạt ROG, Nhãn dây cáp, Đề can Strix – Giá treo cửa ROG, Fan Holder, Cầu nối SLI HB (2-Way) – Cáp RGB mở rộng, Cáp nhiệt điện trở – 4 x SATA 6Gb/s – Ăng-ten Wi-Fi 2T2R – Q-Shield, Công cụ lắp CPU – DVD driver, Ốc M.2, Hướng dẫn sử dụng |
| BIOS | 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS EZ Flash 3, CrashFree BIOS 3, Q-Fan Control, DRAM SPD Info |
| Quản lý | WfM 2.0, DMI 3.0, WOL by PME, PXE |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows® 10 64-bit |
| Kích thước | ATX – 30.5 x 24.4 cm |
| Ghi chú | – DP 1.2 hỗ trợ MST, xâu chuỗi 3 màn hình – M.2_1 chia sẻ SATA_1 – M.2_2 chia sẻ SATA_5/6 khi chạy PCIe x4 – Intel® Optane™ chỉ hỗ trợ CPU Gen 8 – Âm thanh 32-bit/192kHz không hỗ trợ 8 kênh – USB 3.1 front panel chia sẻ PCIe x1_2 & x1_4 |






















































